才疏學淺
tài sơ học thiển
Hán Việt: tài sơ học thiển · Pinyin: cái shū xué qiǎn
Tổng quan
(cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ) | Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...
Nghĩa
Việt
- Cihui (cách nói khiêm tốn) tài hèn học kém (thành ngữ) | Xin thứ lỗi cho sự ngu dốt của tôi,...
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏:浅薄。才学不高,学识不深(多用作自谦的话)。
- Tân Hoa Tự Điển 疏浅薄。才学不高,学识不深(多用作自谦的话)。
Eng
- CC-CEDICT (humble expr.) of humble talent and shallow learning (idiom); Pray forgive my ignorance,...
- Cihui 才疏學淺 áishūxuéqiǎn f.e. have little talent and less learning | ∼ de rén shì gànbuliǎo ²dàshì de. People with little talent and less learning will not succeed in big enterprises.