滿目瘡痍

mǎn mù chuāng yí mãn mục sang di

Hán Việt: mãn mục sang di · Pinyin: mǎn mù chuāng yí

Tổng quan

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (mục) + (sang) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 映入眼中的都是殘破不堪的悲涼景象。《清史稿.卷二七四.王騭傳》:「且四川禍變相踵,荒煙百里。臣當年運糧行間,滿目瘡痍。」也作「瘡痍滿目」。

Eng

  • CC-CEDICT a scene of devastation meets the eye everywhere one looks (idiom)
  • Cihui 滿目瘡痍 ǎnmùchuāngyí f.e. Devastation is everywhere.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀鸿遍野 · 民生凋敝 · 百孔千疮 · 赤地千里