滿載而歸

mǎn zài ér guī mãn tái nhi quy

Hán Việt: mãn tái nhi quy · Pinyin: mǎn zài ér guī

Tổng quan

trở về sau một chuyến đi thành công

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (tái) + (nhi) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về sau một chuyến đi thành công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝載得滿滿的回來。比喻收穫豐富。明.李贄〈書答又與焦弱侯〉:「然林汝寧向者三任,彼無一任不往,往必滿載而歸。」《蕩寇志》第二六回:「紀二指著戴春道:『倒還是他,隨了大舅到四川,大獲利息,前年大舅去世,他卻滿載而歸。』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to return from a rewarding journey
  • Cihui 滿載而歸 ǎnzài'érguī f.e. return from a rewarding journey | Wǒmen zuótián qù diàoyú, ∼. We went fishing yesterday and returned well rewarded.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一无所得 · 一无所获 · 宝山空回 · 空手而回