演奏者
diễn tấu giả
Hán Việt: diễn tấu giả · Pinyin: yǎn zòu zhě
Tổng quan
người biểu diễn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc công
- Tần suất từ chỉ huy dàn nhạc; nhạc trưởng; người biểu diễn (nhạc...) (thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ (biểu diễn), (sân khấu) diễn viên, cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày), người đánh bạc; người biểu diễn , nhạc công
- Biên soạn instrumentalist M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi executant
Eng
- JMdict performer
- JMdict player
- Cihui performer; musician
- Tần suất từ n. <mus.> instrumentalist M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Interpret (S, Mus)
ja
- JMdict 演奏者(えんそうしゃ)