演绎出
diễn dịch xuất
Hán Việt: diễn dịch xuất
Tổng quan
hồn ma, vong hồn (hiện hình), mánh khoé; mưu mẹo, (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức, (hàng hải) đoạn đường phải chạy (đã quy định), cái bẫy, đặt bẫy, tìm về, đem về, làm chảy máu, làm trào ra, bán được, là
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phát triển thành
- Biên soạn r.v. develop/evolve into
Mainland
- Kaggle Zh-Vi fetch
Eng
- Cihui 演繹出 ǎnyìchū r.v. develop/evolve into