漸修

tiệm tu

Hán Việt: tiệm tu

Tổng quan

TIỆM TU Tu hành từ từ, chứng ngộ dần dần. Đây là con đường đưa đến NGỘ theo thứ tự từ cạn đến sâu, cũng là một môn phái lớn của Thiền tông Trung Quốc. Vào thời kỳ đầu của Thiền tông, phái này rất được

Cấu tạo: 渐 (tiệm) + 修 (tu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chứng ngộ dần dần
  • Nguồn khác Đây là con đường đưa đến NGỘ theo thứ tự từ cạn đến sâu, cũng là một môn phái lớn của Thiền tông Trung Quốc
  • Nguồn khác Vào thời kỳ đầu của Thiền tông, phái này rất được triều đình đương thời xem trọng, cực thạnh một thời ở phương Bắc nên gọi là "Bắc Tông"
  • Nguồn khác Về sau, với sự lớn mạnh của học thuyết "Đốn ngộ" khiến phái "tiệm" suy vi
  • Nguồn khác Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác 1 ghi: 此之證悟、亦有深淺不同。若從根本上做工夫、打破八識窠臼、頓翻無明窟穴、一超直入、更無剩法、此乃上上利根、所證者深。其余漸修、所證者淺。 Việc chứng ngộ này cũng có sâu cạn chẳng đồng
  • Nguồn khác Nếu từ trên căn bản thực hiện công phu, đập tan hang ổ tám thức, lật đổ sào huyệt vô minh, trực tiếp ngộ nhập nên không cần pháp nào khác
  • Nguồn khác Đây là người có căn tính thượng đẳng, kiệt xuất, chỗ chứng ngộ của họ sâu
  • Nguồn khác Ngoài ra đều là tiệm tu, chỗ chứng ngộ cạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙