潛伏

qián fú tiềm phục

Hán Việt: tiềm phục · Pinyin: qián fú

Tổng quan

ẩn náu | che giấu | giấu diếm n núp. tiềm phục tiềm phục ☆Ẩn núp. ẩn nấp; mai phục; ẩn náu。隱藏;埋伏。

Cấu tạo: (tiềm) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiềm phục tiềm phục ☆Ẩn núp.
  • Cihui ẩn náu | che giấu | giấu diếm n núp. tiềm phục tiềm phục ☆Ẩn núp. ẩn nấp; mai phục; ẩn náu。隱藏;埋伏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱匿埋伏。《三國志.吳書.卷四七.吳主權傳》:「冬十月,權以大兵潛伏於阜陵俟之,凌覺而走。」《三國演義》第二一回:「升則飛騰於宇宙之間,隱則潛伏於波濤之內。」 2.軍事上的一種機密性行動。以祕密方式進入敵區後,居住該地區而不為他人所發覺或注意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"潜伏"; 隐藏;埋伏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"潜伏"。 2.隐藏;埋伏。

Eng

  • CC-CEDICT to hide|to cover up|to conceal
  • Cihui to hide; to cover up; to conceal

ja

  • JMdict concealment|hiding|ambush|incubation|latency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匿伏 · 埋伏 · 暗藏 · 潜匿 · 潜在

Từ trái nghĩa

暴露