潰不成軍
hội bất thành quân
Hán Việt: hội bất thành quân · Pinyin: kuì bù chéng jūn
Tổng quan
(quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潰,崩潰、散亂。潰不成軍指軍隊潰敗得不成個軍隊。形容遭到慘敗。如:「在我方猛烈的攻擊下,敵方早已潰不成軍。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of troops) to be utterly routed and dispersed
- Cihui 潰不成軍 uìbùchéngjūn f.e. be utterly routed