澌滅

sī mièti diệt

Hán Việt: ti diệt · Pinyin: sī miè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消亡,消失。 2.犹消灭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消滅淨盡。如:「形體澌滅」。《聊齋志異.卷二.阿寶》:「生臥三日,氣休休若將澌滅。」

Cấu tạo: 澌 (ti) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu diệt
  • Biên soạn v. <wr.> totally disappear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消滅淨盡。如:「形體澌滅」。《聊齋志異.卷二.阿寶》:「生臥三日,氣休休若將澌滅。」

Eng

  • Cihui 澌滅 īmiè v. <wr.> totally disappear

Từ liên quan

Gần nghĩa

滅亡 · 滅口 · 滅場 · 滅定 · 滅度 · 滅後 · 滅擯 · 滅族