濟困扶危

jì kùn fú wēi tể khốn phù nguy

Hán Việt: tể khốn phù nguy · Pinyin: jì kùn fú wēi

Tổng quan

giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Cấu tạo: (tể) + (khốn) + (phù) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟困苦,幫助危難。《西遊記》第四四回:「濟困扶危,恤孤念寡。」《紅樓夢》第二五回:「你是最肯濟困扶危的人,難道就眼睜睜的看人家來擺布,死了我們娘兒兩個不成?」

Eng

  • CC-CEDICT to help those in distress (idiom)
  • Cihui 濟困扶危 ìkùnfúwēi f.e. help those in distress/peril

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雪中送炭

Từ trái nghĩa

乘人之危 · 趁火打劫