瀟灑
tiêu sái
Hán Việt: tiêu sái · Pinyin: xiāo sǎ
Tổng quan
tự tin và thanh thản | tự do tự tại
Nghĩa
Việt
- Cihui tự tin và thanh thản | tự do tự tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人清高絕俗、灑脫不羈。唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「宗之瀟灑美少年,舉觴白眼望青天。」《紅樓夢》第四回:「三則公私冗雜,且素性瀟灑,不以俗務為要。」也作「蕭灑」。 2.淒涼、悲楚。宋.周邦彥〈塞垣春.暮色分平野〉詞:「漸別離氣味難禁也,更物象,供瀟灑。」元.王修甫〈鬥鵪鶉.闕蓋荷枯套.小桃紅〉曲:「西風夜送廉纖雨,清燈一點,知人瀟灑,相伴影兒孤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"潇洒"。
Eng
- CC-CEDICT confident and at ease|free and easy
- Cihui confident and at ease; free and easy