火山島

huǒ shān dǎohỏa san đảo

Hán Việt: hỏa san đảo · Pinyin: huǒ shān dǎo

Tổng quan

đảo núi lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

海洋岛的一种。底火山喷发物质堆积形成的岛屿。面积一般不大,但高度可能比较高。著名的火山岛有冰岛、夏威夷群岛等。

Cấu tạo: 火 (hỏa) + 山 (san) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đảo núi lửa
  • Tần suất từ đảo núi lửa
  • Biên soạn 火山島 uǒshāndǎo n. volcanic island M:ge/⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋岛的一种。底火山喷发物质堆积形成的岛屿。面积一般不大,但高度可能比较高。著名的火山岛有冰岛、夏威夷群岛等。

Eng

  • JMdict volcanic island
  • Cihui volcanic island
  • Tần suất từ 火山島 uǒshāndǎo n. volcanic island M:ge/⁴zuò

ja

  • JMdict 火山島(かざんとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

火山口 · 火山土 · 火山學 · 火山岩 · 火山帶 · 火山毛 · 火山灰 · 火山的