灰光

huī guānghôi quang

Hán Việt: hôi quang · Pinyin: huī guāng

Tổng quan

quầng trăng mờ (ánh sáng mặt trăng thượng tuần)

新华 · Tân Hoa Đại lục

农历每月月初,月球被地球阴影遮住的部分现出的微光。灰光是地球反射的太阳光照亮了月球,再反射回地球而形成的。发灰光的部分和蛾眉月形成一个整圆。

Cấu tạo: 灰 (hôi) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ánh sáng tro
  • VietPhrases quầng trăng mờ
  • Tần suất từ quầng trăng mờ (ánh sáng mặt trăng thượng tuần); quầng trăng mờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历每月月初,月球被地球阴影遮住的部分现出的微光。灰光是地球反射的太阳光照亮了月球,再反射回地球而形成的。发灰光的部分和蛾眉月形成一个整圆。

Từ liên quan

Gần nghĩa

灰光灯 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像