灰心喪氣

huī xīn sàng qì hôi tâm tang khí

Hán Việt: hôi tâm tang khí · Pinyin: huī xīn sàng qì

Tổng quan

chán nản | mất hết hy vọng | tuyệt vọng

Cấu tạo: (hôi) + (tâm) + (tang) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chán nản | mất hết hy vọng | tuyệt vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心灰意冷,氣餒不振。如:「由於計畫案被批評的一無是處,所以每一個人都灰心喪氣。」也作「灰心喪意」。

Eng

  • CC-CEDICT downhearted|downcast|in despair
  • Cihui 灰心喪氣 uīxīnsàngqì f.e. be utterly disheartened; become discouraged; lose heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂头丧气 · 没精打彩

Từ trái nghĩa

兴高采烈