没精打彩
một tinh đả thải
Hán Việt: một tinh đả thải · Pinyin: méi jīng dǎ cǎi
Tổng quan
bơ phờ, lờ phờ tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ ph
1.形容精神不振,情绪低落。
形容情緒低落、精神頹喪,提不起興致。《紅樓夢》第九九回:「不知道怎麼樣,這些人都是沒精打彩的。」也作「無精打采」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu sức sống
- Cihui chán nản
- Cihui phờ phạc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容精神不振,情绪低落。
- Kaggle Zh-Vi feel blue
Eng
- Cihui listless; dispirited; washed out
Đức
- Handedict krumm dasitzen