灵利
linh lợi
Hán Việt: linh lợi · Pinyin: líng lì
Tổng quan
thông minh
1.伶俐。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 靈利 línglì s.v. clever; bright; quick-witted
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.伶俐。
Eng
- Cihui clever; bright; quick-witted
other
- Nguồn khác Mau hiểu việc, ăn nói và hành động lẹ làng. Ta cũng nói trại là Lanh lợi
- Nguồn khác Chỉ cho những người căn khí tốt, ngộ nhập dễ dàng là người linh lợi, nạp tăng linh lợi
- Nguồn khác Tiết Càn Nguyên Tông Dĩnh Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 靠拄杖曰:靈利人不勞再舉。而今莫有靈利底麼? Sư dựng cây gậy, nói: Người linh lợi chẳng nhọc cử công án lại, mà hôm nay không có người linh lợi sao?