点子

diǎn ziđiểm tử

Hán Việt: điểm tử · Pinyin: diǎn zi

Tổng quan

đốm

新华 · Tân Hoa Đại lục

液体的小滴:雨~; 小的痕迹:衣服上有几个油~; 指打击乐器演奏时的节拍:鼓~; 表示少量:这个病抓~药吃就好了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.液體的小滴。如:「雨點子」。 2.小的痕跡。如:「這衣服上有油點子,怎麼洗也洗不掉。」 3.一點兒、一些。《紅樓夢》第三八回:「你們看他可憐見的,把那小腿子臍子給他點子吃也就完了。」 4.計謀、主意。如:「你少出歪點子。」 5.猜字的隱語。《紅樓夢》第六二回:「射覆從古有的,……底下寶玉可巧和寶釵對了點子,寶釵覆了一個『寶』字。」 6.古時賣香油者敲的一種銅製的鉦。形狀圓而有柄,俗稱為「點子」。

Cấu tạo: 點 (điểm) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấm
  • Cihui điểm
  • Cihui vết
  • Cihui chút (chất lỏng)
  • Cihui giọt
  • Cihui ý tưởng
  • Cihui mấu chốt
  • Cihui sự gợi ý
  • Cihui gợi ý
  • Tần suất từ giọt; hạt; điểm; vết; vệt; nhịp; ít; chút; điểm quan trọng; chỗ mấu chốt; điểm mấu chốt; chủ ý; biện pháp; phương pháp; cách
  • Biên soạn 點子 iǎnzi n. 1. drop (of liquid) 2. spot; dot 3. beat (of percussion instruments) 4. key point 5. idea; pointer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體的小滴。如:「雨點子」。 2.小的痕跡。如:「這衣服上有油點子,怎麼洗也洗不掉。」 3.一點兒、一些。《紅樓夢》第三八回:「你們看他可憐見的,把那小腿子臍子給他點子吃也就完了。」 4.計謀、主意。如:「你少出歪點子。」 5.猜字的隱語。《紅樓夢》第六二回:「射覆從古有的,……底下寶玉可巧和寶釵對了點子,寶釵覆了一個『寶』字。」 6.古時賣香油者敲的一種銅製的鉦。形狀圓而有柄,俗稱為「點子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 液体的小滴:雨~; 小的痕迹:衣服上有几个油~; 指打击乐器演奏时的节拍:鼓~; 表示少量:这个病抓~药吃就好了。

Eng

  • Cihui spot; point; dot; speck; drop (of liquid); droplet; point (of argument); idea; crux; indication; pointer
  • Tần suất từ 點子 iǎnzi n. 1. drop (of liquid) 2. spot; dot 3. beat (of percussion instruments) 4. key point 5. idea; pointer , Zhège ∼ bùcuò. This idea is not bad. 6. <slang> squealer; informant

Đức

  • Handedict (小滴) Tropfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

点子背 · 点子扎手 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄