点水不漏

diǎn shuǐ bù lòuđiểm thủy bất lậu

Hán Việt: điểm thủy bất lậu · Pinyin: diǎn shuǐ bù lòu

Tổng quan

không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容十分周到、严密,毫无差失漏洞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻周密。如:「中華成棒代表隊致勝的關鍵,在於點水不漏的守備和火力旺盛的打擊。」

Cấu tạo: 點 (điểm) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 漏 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
  • Cihui kín như bưng
  • Tần suất từ không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ , kín như bưng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容十分周到、严密,毫无差失漏洞。

Eng

  • Cihui not one drop of water leaks (idiom); fig. thoughtful and completely rigorous; watertight
  • Tần suất từ not one drop of water leaks (idiom); fig. thoughtful and completely rigorous; watertight

Từ liên quan

Gần nghĩa

不漏气的 · 不漏水的 · 不漏的 · 不漏水