烤干的

khảo kiền đích

Hán Việt: khảo kiền đích

Tổng quan

cháy khô, khô nứt ra (vì ánh mặt trời...), buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình)

Cấu tạo: 烤 (khảo) + 乾 (kiền) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khô cháy

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi adust

Từ liên quan

Gần nghĩa

干的 · 烤乾衣服 · 烤干 · 干的出色 · 干的好事