無事不登三寶殿
vô sự bất đăng tam bảo điện
Hán Việt: vô sự bất đăng tam bảo điện · Pinyin: wú shì bù dēng sān bǎo diàn
Tổng quan
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
Cấu tạo: 無 (vô) + 事 (sự) + 不 (bất) + 登 (đăng) + 三 (tam) + 寶 (bảo) + 殿 (điện)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ) | nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三寶殿,泛指佛殿。無事不登三寶殿比喻沒事不登門造訪,上門必有事相求。《蕩寇志》第二七回:「孫婆道:『無事不登三寶殿,老身要煩三郎畫幅手卷。』」《二十年目睹之怪現狀》第六六回:「所以你一進門,我就知道你是有為而來的了。這才是無事不登三寶殿啊!」
Eng
- CC-CEDICT lit. one doesn't visit a temple without a cause (idiom)|fig. to visit sb with an ulterior motive (esp. to ask for sth)
- Cihui 無事不登三寶殿 úshì bù dēng sānbǎodiàn f.e. go with an ulterior motive