無準師範禪師語錄
vô chuẩn sư phạm thiện sư ngữ lục
Hán Việt: vô chuẩn sư phạm thiện sư ngữ lục
Tổng quan
VÔ CHUẨN SƯ PHẠM THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Còn gọi: Phật Giám Thiền sư ngữ lục, Phật Giám lục, Vô Chuẩn Thiền sư ngữ lục. Ngữ lục, 6 quyển, do Vô Chuẩn Sư Phạm soạn vào đời Tống, 2 vị Tông Hội và Trí Chiết cùng biên tập, được ấn hành vào niên hiệu Thuần Hựu thứ 11 (1251), và sau đó được xếp vào Tục Tạng kinh tập 121, trang 853. Quyển 1, 2: Thu thập ngữ lục trong 5 hội của Sư Phạm tại các chùa: Tha…
Cấu tạo: 無 (vô) + 準 (chuẩn) + 師 (sư) + 範 (phạm) + 禪 (thiện) + 師 (sư) + 語 (ngữ) + 錄 (lục)
Nghĩa
Việt
- Cihui VÔ CHUẨN SƯ PHẠM THIỀN SƯ NGỮ LỤC Ngữ lục. Còn gọi: Phật Giám Thiền sư ngữ lục, Phật Giám lục, Vô Chuẩn Thiền sư ngữ lục. Ngữ lục, 6 quyển, do Vô Chuẩn Sư Phạm soạn vào đời Tống, 2 vị Tông Hội và Trí Chiết cùng biên tập, được ấn hành vào niên hiệu Thuần Hựu thứ 11 (1251), và sau…