無功德

vô công đức

Hán Việt: vô công đức

Tổng quan

VÔ CÔNG ĐỨC Thiền lâm phương ngữ. Không công đức. Công án. Vua Lương Võ Đế hỏi Tổ Đạt-ma lúc tiếp đãi trong cung tại Kim Lăng (Nam Kinh): Trẫm cất chùa độ tăng có công đức chăng? Đạt-ma không khách sá

Cấu tạo: 无 (vô) + 功 (công) + 德 (đức)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Không công đức
  • Nguồn khác Công án
  • Nguồn khác Vua Lương Võ Đế hỏi Tổ Đạt-ma lúc tiếp đãi trong cung tại Kim Lăng (Nam Kinh): Trẫm cất chùa độ tăng có công đức chăng? Đạt-ma không khách sáo đáp rằng: Không công đức
  • Nguồn khác Nếu như hiểu rõ về công đức thì bất cứ thiện hạnh nào cũng đều không gọi là công đức
  • Nguồn khác Cho nên thiền nhắc nhở chúng ta phải lặng lẽ tích thiện trong chỗ không người biết đến
  • Nguồn khác Hễ tâm còn mong được báo đáp hoặc muốn được khen ngợi thì mọi thiện hạnh sẽ trở thành số âm
  • Nguồn khác Tích thiện thì được thiện quả là sự thật chính xác, nhưng trong nhân quả vẫn có một khoảng cách không gian, thời gian; cần phải đem nhân làm quả, lấy quả làm nhân, đây gọi là nhân quả nhất như
  • Nguồn khác Tổ Đạt-ma lúc nói ra quan điểm nhân quả nhất như nhằm dẹp trừ cái tâm chấp ngã của vua Võ Đế
  • Nguồn khác Ý nghĩ tích lũy công đức và ý thức không công đức đều phải nhổ bật cả gốc rễ

Từ liên quan

Gần nghĩa

功德主 · 功德使 · 功德品 · 功德天 · 功德山 · 功德水 · 功德池 · 功德海