功德水

gōng dé shuǐcông đức thủy

Hán Việt: công đức thủy · Pinyin: gōng dé shuǐ

Tổng quan

(雜名)八功德之水。見上。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即八功德水。佛教谓西方极乐世界中,处处皆有七妙宝池,八功德水弥满其中。其水澄净﹑清冷﹑甘美﹑轻软﹑润泽﹑安和,饮时除饥渴,能增益种种殊胜善根。

Cấu tạo: 功 (công) + 德 (đức) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)八功德之水。見上。☸
  • Tần suất từ [bktd] công đức thuỷ (雜名)八功德之水。見上。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即八功德水。佛教谓西方极乐世界中,处处皆有七妙宝池,八功德水弥满其中。其水澄净﹑清冷﹑甘美﹑轻软﹑润泽﹑安和,饮时除饥渴,能增益种种殊胜善根。

Từ liên quan

Gần nghĩa

功德主 · 功德使 · 功德品 · 功德天 · 功德山 · 功德池 · 功德海 · 功德田