功德海

công đức hải

Hán Việt: công đức hải

Tổng quan

(譬喻)功德之深廣,譬如海也。八十華嚴經七曰:「智慧甚深功德海,普現十方無量國。」☸

Cấu tạo: 功 (công) + 德 (đức) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)功德之深廣,譬如海也。八十華嚴經七曰:「智慧甚深功德海,普現十方無量國。」☸
  • Tần suất từ [bktd] công đức hải (譬喻)功德之深廣,譬如海也。八十華嚴經七曰:「智慧甚深功德海,普現十方無量國。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

功德主 · 功德使 · 功德品 · 功德天 · 功德山 · 功德水 · 功德池 · 功德田