無地自容

wú dì zì róng vô địa tự dung

Hán Việt: vô địa tự dung · Pinyin: wú dì zì róng

Tổng quan

(thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt

Cấu tạo: (vô) + (địa) + (tự) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無處可以藏身。形容羞愧至極。《紅樓夢》第一○七回:「老太太這麼大年紀,兒孫們沒點孝順,承受老祖宗這樣恩典,叫兒孫們更無地自容了。」《官場現形記》第一九回:「這幾句,更把那幾個捐班道臺,羞得無地自容。」也作「無地自處」、「無以自容」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) ashamed and unable to show one's face
  • Cihui 無地自容 údìzìróng f.e. no place to hide; extremely ashamed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愧天怍人

Từ trái nghĩa

厚颜无耻 · 恬不知耻