無計可施
vô kế khả thi
Hán Việt: vô kế khả thi · Pinyin: wú jì kě shī
Tổng quan
không còn kế sách nào (thành ngữ) | hết cách | không còn gì để làm | bất lực
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn kế sách nào (thành ngữ) | hết cách | không còn gì để làm | bất lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 想不出計策來。《西遊記》第九回:「小姐醒來,句句記得,將子抱定,無計可施。」《儒林外史》第五二回:「那毛二鬍子無計可施,只得將本和利一平兌還。」也作「無計可生」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to have no strategy to apply (idiom)|fig. to be out of ideas; at one's wit's end
- Cihui 無計可施 újìkěshī f.e. be at one's wits' end