無量光佛

vô lượng quang phật

Hán Việt: vô lượng quang phật

Tổng quan

Cấu tạo: 無 (vô) + 量 (lượng) + 光 (quang) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (佛名)十二光佛之一。無量壽經上曰:「無量壽佛、號無量光佛、(中略)超日月光佛。」楞嚴經五曰:「大勢至法王子,與其同倫五十二菩薩,即從座起,頂禮佛足,而白佛言:我憶往昔恒河沙劫,有佛出世,名無量光。十二如來相繼一劫,其最後佛名超日月光佛,彼佛教我念佛三昧。」☸
  • Biên soạn the Buddha of infinite light

Eng

  • Cihui 無量光佛 úliàngguāngfó n. <Budd.> the Buddha of infinite light

Từ liên quan

Gần nghĩa

無量億劫 · 無量光天 · 無量四諦 · 無量壽佛 · 無量壽咒 · 無量壽王 · 無量壽經 · 無量壽院