無顏見江東父老
vô nhan kiến giang đông phụ lão
Hán Việt: vô nhan kiến giang đông phụ lão · Pinyin: wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo
Tổng quan
(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽, người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)
Cấu tạo: 無 (vô) + 顏 (nhan) + 見 (kiến) + 江 (giang) + 東 (đông) + 父 (phụ) + 老 (lão)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽, người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 楚漢相爭,項羽被漢軍困在垓下,四面楚歌。後項王帶領騎士衝殺,退到烏江西岸。烏江亭長勸項羽渡江回到江東,據地為王。項羽笑曰:「縱江東父兄憐而王我,我何面目見之?」乃自刎而死。見《史記.卷七.項羽本紀》。後以無顏見江東父老指心懷羞愧,沒臉見自己人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to be unable to return to one's hometown due to the shame of failure (originally referred to Xiang Yu 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], who chose not to retreat to Jiangdong after his humiliating defeat)
- Cihui 無顏見江東父老 úyán jiàn jiāngdōng fùlǎo v.p. be ashamed to go back to one's people after a failure