煙消雲散
yên tiêu vân tán
Hán Việt: yên tiêu vân tán · Pinyin: yān xiāo yún sàn
Tổng quan
tan biến như khói trong không khí | biến mất
Nghĩa
Việt
- Cihui tan biến như khói trong không khí | biến mất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物如煙雲消散盡淨。元.張養浩〈天淨沙.昨朝楊柳依依〉曲:「更著十年試看,煙消雲散,一杯誰共歌歡。」也作「煙消霧散」、「雲消霧散」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to vanish like smoke in thin air; to disappear
- Cihui 煙消雲散 ānxiāoyúnsàn f.e. vanish like mist and smoke | Wǒ de fánnǎo ∼ le. My vexation has evaporated.