煙雲供養

yān yún gòng yǎngyên vân cung dưỡng

Hán Việt: yên vân cung dưỡng · Pinyin: yān yún gòng yǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本指道家却食吞气以祈长生◇亦指山水画之欣赏有怡情养生之效果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以山水的靈氣怡情養性。明.陳繼儒《妮古錄》卷三:「黃大痴九十而貌如童顏,米友仁八十餘神明不衰,無疾而逝,蓋畫中煙雲供養也。」

Cấu tạo: 煙 (yên) + 雲 (vân) + 供 (cung) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dưỡng tính bằng cảnh
  • Biên soạn Painters get inspiration only from painting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以山水的靈氣怡情養性。明.陳繼儒《妮古錄》卷三:「黃大痴九十而貌如童顏,米友仁八十餘神明不衰,無疾而逝,蓋畫中煙雲供養也。」

Eng

  • Cihui 煙雲供養 ānyúngòngyǎng f.e. Painters get inspiration only from painting

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟云过眼 · 供養儀式 · 供養第一 · 供養主 · 供養如意願 · 供養文 · 供養會 · 供養法