照應

zhào yìng chiếu ứng

Hán Việt: chiếu ứng · Pinyin: zhào yìng

Tổng quan

tương quan với | tương ứng với | chăm sóc | chăm lo | chăm nom

Cấu tạo: (chiếu) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương quan với | tương ứng với | chăm sóc | chăm lo | chăm nom
  • Cihui chiếu ứng chiếu ứng ☆Gọi và đáp, ý nói trên dưới phù hợp nhau — Ngày nay có nghĩa là giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照顧料理。《紅樓夢》第八七回:「今日寄人籬下,縱有許多照應,自己無處不要留心。」《儒林外史》第三二回:「而今他官已壞了,又沒有房子住,我就該照應他。」 2.關照呼應。《朱子語類.卷一三○.自熙寧至靖康用人》:「溫公之說,前後自不相照應,被他一一捉住病痛,敲點出來。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「人一個眼花錯認了,明白是無端的,後邊照應將來,自有一段緣故在內,真是人所不測。」 3.配合。《大馬扁》第七回:「俗語說『萬事起頭難』,今孫文等日前謀起於廣州,想已預備多時,黨羽自不少了,我們儘可交通他,說道與他同謀,他們在外打點,我們在內照應,行事較易。」清.孔尚…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配合;呼应互相照应|首尾照应|前后照应; 料理;照顾照应饮食|照应起居。
  • Tân Hoa Tự Điển ①配合;呼应互相照应|首尾照应|前后照应。②料理;照顾照应饮食|照应起居。

Eng

  • CC-CEDICT to correlate with|to correspond to
  • CC-CEDICT to look after|to take care of|to attend to
  • Cihui to correlate with; to correspond to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

照拂 · 照料 · 照望 · 照管 · 照顾