煮熟的鴨子飛了
chử thục đích áp tử phi liễu
Hán Việt: chử thục đích áp tử phi liễu · Pinyin: zhǔ shú de yā zi fēi le
Tổng quan
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ) | (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
Cấu tạo: 煮 (chử) + 熟 (thục) + 的 (đích) + 鴨 (áp) + 子 (tử) + 飛 (phi) + 了 (liễu)
Nghĩa
Việt
- Cihui vịt nấu chín bay mất (tục ngữ) | (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻本已到手的東西又失掉了。《兒女英雄傳》第二五回:「今日之下,把隻煮熟的鴨子飛了,張金鳳怎生對他玉郎?」
Eng
- CC-CEDICT the cooked duck flew away (proverb)|(fig.) to let a sure thing slip through one's fingers
- Cihui the cooked duck flew away (proverb)/(fig.) to let a sure thing slip through one's fingers