爭辯

zhēng biàn tranh biện

Hán Việt: tranh biện · Pinyin: zhēng biàn

Tổng quan

tranh cãi

Cấu tạo: (tranh) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh cãi
  • Cihui tranh biện tranh biện ☆Bàn bạc để giành phải trái. Bàn cãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論、辯論。《三國演義》第一二○回:「此是朕意,華但與朕同耳,何必爭辯?」《文明小史》第三八回:「東翁的話誠然不錯,要合外國人爭辯起來,好便好,不好就動干戈。」也作「爭辨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争论,辩驳有理何急争辩|二人互相争辩,孔明只袖手冷笑。

Eng

  • CC-CEDICT a dispute|to wrangle
  • Cihui a dispute; to wrangle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争吵 · 争执 · 争持 · 斗嘴 · 辩论