爵士乐
tước sĩ nhạc
Hán Việt: tước sĩ nhạc · Pinyin: jué shì yuè
Tổng quan
LẠC nhạc jazz
一种主要来源于黑人劳动歌曲的流行音乐,19世纪末、20世纪初产生于美国。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạc jazz (từ mượn)
- Tần suất từ nhạc ja, điệu nhảy ja, trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi, có tính chất nhạc ja, như nhạc ja, vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười, (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên, chơi nhạc ja, nhảy theo điệu ja; tước sĩ lạc/tước sĩ nhạc/tước sĩ nhạo: nhạc jazz; nhạc jazz
- Biên soạn 爵士樂 uéshìyuè n. <loan> jazz
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种主要来源于黑人劳动歌曲的流行音乐,19世纪末、20世纪初产生于美国。
- Kaggle Zh-Vi hot number
Eng
- Cihui jazz (loanword)
- Tần suất từ 爵士樂 uéshìyuè n. <loan> jazz
Đức
- Handedict Jazz (S, Mus)