牒釋 điệp thích Hán Việt: điệp thích Tổng quan (術語)牒文作釋也。牒為札,凡於註疏中斷割所釋之廣文而舉之,恰如簡札,謂之牒文。釋者就其牒文而施釋也。☸ Cấu tạo: 牒 (điệp) + 释 (thích)Hán Việtđiệp thíchCấu tạo牒 + 释 · điệp + thích nghĩa thành phần: điệp + thích Nghĩa ViệtCihui (術語)牒文作釋也。牒為札,凡於註疏中斷割所釋之廣文而舉之,恰如簡札,謂之牒文。釋者就其牒文而施釋也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa牒報 · 牒文 · 牒眼 · 牒谱 · 释义 · 释俗 · 释典 · 释出