牙口
nha khẩu
Hán Việt: nha khẩu · Pinyin: yá kǒu
Tổng quan
tuổi (xem răng của súc vật bao nhiêu thì có thể biết được tuổi của súc vật).; răng lợi. 您老人家的牙口還好吧? răng lợi cụ còn tốt chứ ạ?
指牲口的年龄(根据牲口的牙齿多少和磨损程度可以判定牲口的年龄):这头牛~不老; (~儿)指老年人牙齿的咀嚼能力:您老人家的~还好吧?
1.牙齒。《兒女英雄傳》第一六回:「因道:『老哥哥的牙口竟還好。』他道:『不中用了,左半邊兒的槽牙,已活動了一個。』」 2.牲口的年齡。因牲口可依其牙齒多寡來斷定其年齡。《醒世姻緣傳》第七九回:「此牛牙口尚小,且又精壯,為何把他買去做了殺才?」
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi: răng lợi
- Tần suất từ 名 1. tuổi (xem răng của súc vật bao nhiêu thì có thể biết được tuổi của súc vật). 2. răng lợi. 您老人家的牙口還好吧? răng lợi cụ còn tốt chứ ạ?; răng lợi
- Biên soạn 1. age of a draft animal as shown by the number of teeth 2. condition of an old person's teeth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牙齒。《兒女英雄傳》第一六回:「因道:『老哥哥的牙口竟還好。』他道:『不中用了,左半邊兒的槽牙,已活動了一個。』」 2.牲口的年齡。因牲口可依其牙齒多寡來斷定其年齡。《醒世姻緣傳》第七九回:「此牛牙口尚小,且又精壯,為何把他買去做了殺才?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指牲口的年龄(根据牲口的牙齿多少和磨损程度可以判定牲口的年龄):这头牛~不老; (~儿)指老年人牙齿的咀嚼能力:您老人家的~还好吧?
Eng
- Cihui 牙口 ákou* n. 1. age of a draft animal as shown by the number of teeth 2. condition of an old person's teeth
- Tần suất từ n. 1. age of a draft animal as shown by the number of teeth 2. condition of an old person's teeth
Đức
- Handedict (Beschaffenheit der Zähne bei älteren Tieren)