物體
vật thể
Hán Việt: vật thể · Pinyin: wù tǐ
Tổng quan
* vật thể. vật thể vận động. 透明物體. vật thể trong suốt
1.物的本体; 器物的形体。 2.由物质构成的﹑占有一定空间的个体。
由物質構成,占有一定空間的實體。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn body; substance; object M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由物質構成,占有一定空間的實體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.物的本体; 器物的形体。 2.由物质构成的﹑占有一定空间的个体。
- Kaggle Zh-Vi object
Eng
- JMdict object
- JMdict body
- JMdict solid
- Cihui object; body; substance
Đức
- Handedict Gegenstand, Objekt
ja
- JMdict 物体(ぶったい)
other
- Nguồn khác Thứ có hình dạng tầm vóc, chiếm vị trí trong không gian
- Nguồn khác Cũng chỉ cái tình trạng hiện có của sự vật