人云亦云

rén yún yì yúnnhân vân diệc vân

Hán Việt: nhân vân diệc vân · Pinyin: rén yún yì yún

Tổng quan

nói theo điều mọi người nói (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人家说什么,也跟着说什么。形容没有主见,随声附和凡事心里要有个准谱,断不肯人云亦云的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

別人說什麼,自己也隨聲附和。形容沒有獨立的見解,只會盲從跟隨。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「雖然是非曲直,自有公論; 但是現在的世人,總是人云亦云的居多。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 云 (vân) + 亦 (diệc) + 云 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo quan điểm được cho là của số đông
  • Cihui theo đám đông
  • Biên soạn parrot others' words

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人說什麼,自己也隨聲附和。形容沒有獨立的見解,只會盲從跟隨。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「雖然是非曲直,自有公論; 但是現在的世人,總是人云亦云的居多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人家说什么,也跟着说什么。形容没有主见,随声附和凡事心里要有个准谱,断不肯人云亦云的。
  • Kaggle Zh-Vi follow the herd

Eng

  • Cihui 人云亦云 ényúnyìyún f.e. parrot others' words

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吠形吠声 · 吠影吠声 · 拾人牙慧 · 随声附和

Từ trái nghĩa

独出心裁 · 独树一帜