标新立异

biāo xīn lì yìtiêu tân lập dị

Hán Việt: tiêu tân lập dị · Pinyin: biāo xīn lì yì

Tổng quan

LẬP DỊ lập dị; khác người; sáng tạo; nổi trội

新华 · Tân Hoa Đại lục

标:提出,写明; 异:不同的,特别的。提出新奇的主张,表示与众不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

創立新奇的名目或主張,以表示與眾不同。《隋唐演義》第三一回:「但今作者,止取體豔句嬌,標新立異而已,原沒甚骨力規則。」也作「標新領異」、「標新取異」。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 新 (tân) + 立 (lập) + 異 (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)
  • Biên soạn 標新立異 iāoxīnlìyì f.e. 1. do sth. unconventional/unorthodox; make a display of novelty 2. start sth. new just to be different

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标:提出,写明; 异:不同的,特别的。提出新奇的主张,表示与众不同。

Eng

  • Cihui 標新立異 iāoxīnlìyì f.e. 1. do sth. unconventional/unorthodox; make a display of novelty 2. start sth. new just to be different

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标奇立异 · 独出心裁 · 独出新裁 · 独树一帜

Từ trái nghĩa

因循守旧 · 墨守成法 · 墨守成规 · 抱残守缺 · 故步自封 · 陈陈相因