猎奇

liè qíliệp kì

Hán Việt: liệp kì · Pinyin: liè qí

Tổng quan

Hán Việt: LIỆP, LẠP CƠ, KI tìm kiếm cái lạ; hiếu kỳ (mang tính châm biếm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

搜寻奇异的事情(多含贬义)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刻意蒐尋奇異特殊的事物。如:「這個藝術家好獵奇,喜歡蒐購各地的民俗古董。」

Cấu tạo: 獵 (liệp) + 奇 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn tìm điều mới lạ
  • Cihui tìm kiếm mới lạ
  • Tần suất từ liệp cơ/liệp kì: tìm kiếm cái lạ/hiếu kỳ; hiếu kỳ
  • Biên soạn 獵奇 ièqí v.o. seek novelty ◆n. record of what is strange/uncommon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻意蒐尋奇異特殊的事物。如:「這個藝術家好獵奇,喜歡蒐購各地的民俗古董。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搜寻奇异的事情(多含贬义)。

Eng

  • Cihui to hunt for novelty; to seek novelty
  • Tần suất từ 獵奇 ièqí v.o. seek novelty ◆n. record of what is strange/uncommon

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇丑 · 奇丽 · 奇事 · 奇人 · 奇伟 · 奇偶 · 奇兵 · 奇功