猛然

měng rán mãnh nhiên

Hán Việt: mãnh nhiên · Pinyin: měng rán

Tổng quan

đột nhiên | bất ngờ

Cấu tạo: (mãnh) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột nhiên | bất ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《初刻拍案驚奇》卷一七:「一鞭打在腦後,猛然驚覺。」《紅樓夢》第七八回:「獨有寶玉一心淒楚,回至園中,猛然見池上芙蓉,想起小丫鬟說晴雯作了芙蓉之神,不覺又喜歡起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示情况迅速出现河水猛然上涨|猛然回头,只见一群孩子正在追赶一条小狗。

Eng

  • CC-CEDICT suddenly; abruptly
  • Cihui suddenly; abruptly

ja

  • JMdict fiercely|ferociously|furiously|resolutely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽然 · 突然 · 骤然

Từ trái nghĩa

逐步 · 逐渐