逐步
trục bộ
Hán Việt: trục bộ · Pinyin: zhú bù
Tổng quan
từng bước; lần lượt. 逐步深入 xâm nhập từng bước 工作逐步開展起來了. công tác triển khai từng bước
1.随着步履。 2.一步一步地。
按步,一步步的進行。唐.李中〈獻中書張舍人〉詩:「丹陛凌晨對,青雲逐步升。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách tiến triển
- Biên soạn 逐步 zhúbù* adv. step-by-step; progressively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按步,一步步的進行。唐.李中〈獻中書張舍人〉詩:「丹陛凌晨對,青雲逐步升。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.随着步履。 2.一步一步地。
Eng
- Cihui progressively; step by step
Đức
- Handedict allmählich