猶豫不決

yóu yù bù juédo dự bất quyết

Hán Việt: do dự bất quyết · Pinyin: yóu yù bù jué

Tổng quan

BẤT QUYẾT do dự; lưỡng lự

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹豫:迟疑。拿不定主意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遲疑不定,無法拿定主意。《晉書.卷五七.趙誘傳》:「隆猶豫不決,遂為其下所害。」《紅樓夢》第二四回:「只是還怕他一時醉中慷慨,到明日加倍的要起來,便怎處?心內猶豫不決。」也作「猶豫未決」。

Cấu tạo: 猶 (do) + 豫 (dự) + 不 (bất) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự do dự
  • Cihui thiếu quyết đoán
  • Cihui phân vân
  • Biên soạn shilly-shally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遲疑不定,無法拿定主意。《晉書.卷五七.趙誘傳》:「隆猶豫不決,遂為其下所害。」《紅樓夢》第二四回:「只是還怕他一時醉中慷慨,到明日加倍的要起來,便怎處?心內猶豫不決。」也作「猶豫未決」。

Eng

  • Cihui 猶豫不決 óuyùbùjué f.e. shilly-shally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三心二意 · 举棋不定 · 优柔寡断 · 迟疑不决

Từ trái nghĩa

当机立断