獨樹一幟
độc thụ nhất xí
Hán Việt: độc thụ nhất xí · Pinyin: dú shù yī zhì
Tổng quan
nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động một mình | nổi bật | phát triển phong cách riêng | có thái độ của riêng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động một mình | nổi bật | phát triển phong cách riêng | có thái độ của riêng mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幟,旗幟。獨樹一幟比喻自成一家,獨具風格。《孽海花》第三回:「拿經史百家的學問,全納入在時文裡面,打破有明以來江西派和雲間派的門戶,獨樹一幟。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to fly one's banner on a solitary tree (idiom); fig. to act as a loner|to stand out|to develop one's own school|to have attitude of one's own
- Cihui 獨樹一幟 úshùyīzhì id. stake out one's own course