獲勝
hoạch thắng
Hán Việt: hoạch thắng · Pinyin: huò shèng
Tổng quan
chiến thắng | thắng | đánh bại thắng lợi; chiến thắng; giành thắng lợi。取得勝利。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến thắng | thắng | đánh bại thắng lợi; chiến thắng; giành thắng lợi。取得勝利。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到勝利。如:「這場足球賽,我方僅以一分獲勝,真是驚險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得胜利。
Eng
- CC-CEDICT victorious|to win|to triumph
- Cihui victorious; to win; to triumph