獻計
hiến kế
Hán Việt: hiến kế · Pinyin: xiàn jì
Tổng quan
hiến kế; hiến mưu; bày mưu. người người hiến kế
1.进献计策。
提供謀略。《三國演義》第一一回:「卻說獻計之人,乃東海朐縣人:姓糜,名竺,字子仲。」《紅樓夢》第三回:「冷子興聽得此言,便忙獻計,令雨村央煩林如海,轉向都中去央煩賈政。」也作「獻策」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hiến mưu; bày mưu
- Biên soạn 獻計 xiànjì* v.o. offer advice; make suggestion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提供謀略。《三國演義》第一一回:「卻說獻計之人,乃東海朐縣人:姓糜,名竺,字子仲。」《紅樓夢》第三回:「冷子興聽得此言,便忙獻計,令雨村央煩林如海,轉向都中去央煩賈政。」也作「獻策」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.进献计策。
Eng
- Cihui to offer advice; to make a suggestion
- Tần suất từ 獻計 xiànjì* v.o. offer advice; make suggestion
Đức
- Handedict Rat geben
other
- Nguồn khác Đưa sự sắp xếp tính toán của mình về việc gì lên cho người trên dùng