玉兔
ngọc thỏ
Hán Việt: ngọc thỏ · Pinyin: yù tù
Tổng quan
THỐ, THỎ thỏ ngọc; mặt trăng. 玉兔東昇 vầng trăng đã mọc ở đằng đông
神话传说月宫中有白兔捣药,故借指月亮登楼瞻玉兔。
月亮。相傳月中有兔,故以玉兔作為月亮的代稱。唐.韓琮〈春愁〉詩:「金烏長飛玉兔走,青鬢長青古無有。」《初刻拍案驚奇》卷六:「那卜良聽得頭顛尾顛,恨不得金烏早墜,玉兔飛升。」也稱為「白兔」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn the Jade Hare (i.e., the moon)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月亮。相傳月中有兔,故以玉兔作為月亮的代稱。唐.韓琮〈春愁〉詩:「金烏長飛玉兔走,青鬢長青古無有。」《初刻拍案驚奇》卷六:「那卜良聽得頭顛尾顛,恨不得金烏早墜,玉兔飛升。」也稱為「白兔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神话传说月宫中有白兔捣药,故借指月亮登楼瞻玉兔。
Eng
- Cihui the Jade Hare (legendary rabbit said to live in the Moon); the Moon
Đức
- Handedict Jade-Hase (mythologische Figur)
other
- Nguồn khác Con thỏ bằng ngọc, chỉ mặt trăng