珍貴

zhēn guì trân quý

Hán Việt: trân quý · Pinyin: zhēn guì

Tổng quan

quý giá áng giá — Rất yêu mến. trân quý trân quý ☆Đáng giá — Rất yêu mến. quý báu; quý giá; có giá trị。價值大;意義深刻;寶貴。 珍貴的參考資料。 tư liệu tham khảo quý giá 珍貴的紀念品。 vật kỷ niệm quý giá

Cấu tạo: (trân) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trân quý trân quý ☆Đáng giá — Rất yêu mến.
  • Cihui quý giá áng giá — Rất yêu mến. trân quý trân quý ☆Đáng giá — Rất yêu mến. quý báu; quý giá; có giá trị。價值大;意義深刻;寶貴。 珍貴的參考資料。 tư liệu tham khảo quý giá 珍貴的紀念品。 vật kỷ niệm quý giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.愛惜、珍視。漢.趙岐《三輔決錄》卷二:「不意雙珠,近出老蚌,甚珍貴之。」宋.朱熹〈書李&3558_.png;仲家藏二程先生語錄後〉:「程氏書初出,時人以其難得而珍貴之。」_x000D_ 2.寶貴、貴重。如:「友誼比金錢還要珍貴。」《大唐西域求法高僧傳》卷下:「此國既不出鐵,亦寡金銀;但食椰子、藷根,無多稻穀。是以盧呵最為珍貴。」《元史.卷八八.百官志四》:「掌受各路鄉貢、諸蕃進獻珍貴藥品,修造湯煎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贵重;值得珍爱、重视其画尤珍贵|珍贵的礼物。

Eng

  • CC-CEDICT precious
  • Cihui precious

ja

  • JMdict rare and valuable|precious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名贵 · 宝贵 · 珍惜 · 珍视 · 贵重