理所當然

lǐ suǒ dāng rán lí sở đương nhiên

Hán Việt: lí sở đương nhiên · Pinyin: lǐ suǒ dāng rán

Tổng quan

đương nhiên (thành ngữ) | hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên | không thể tránh khỏi và đúng đắn

Cấu tạo: (lí) + (sở) + (đương) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đương nhiên (thành ngữ) | hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên | không thể tránh khỏi và đúng đắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以理而言應當如此。《朱子語類.卷六○.孟子.盡心上》:「只是理所當然者便是性,只是人合當如此做底便是性。」《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「就把來結識了這位大哥,也是理所當然。」也作「理固當然」。

Eng

  • CC-CEDICT as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course|inevitable and right
  • Cihui as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天经地义 · 理当如此

Từ trái nghĩa

岂有此理