瑰奇
côi kì
Hán Việt: côi kì · Pinyin: guī qí
Tổng quan
Hán Việt: QUẾ, KHÔI CƠ, KI đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ. biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường
瑰丽奇异~的黄山云海。
珍奇。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館,壯語畋獵,窮瑰奇之服饌,極蠱媚之聲色。」宋.王洋〈又謝丁執中寄黃龍菜〉詩:「金瓶玉箸固華麗,雕章繢句真瑰奇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lộng lẫy
- Cihui quý giá
- Tần suất từ Hán Việt: QUẾ, KHÔI CƠ, KI đẹp lạ thường; đẹp kỳ lạ. biển cả mây nước ở Hoàng Sơn đẹp lạ thường.; lộng lẫy , quý giá; đẹp kỳ lạ
- Biên soạn 瑰奇 guīqí n. rare and precious things
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍奇。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館,壯語畋獵,窮瑰奇之服饌,極蠱媚之聲色。」宋.王洋〈又謝丁執中寄黃龍菜〉詩:「金瓶玉箸固華麗,雕章繢句真瑰奇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑰丽奇异~的黄山云海。
Eng
- Cihui magnificent; precious
- Tần suất từ 瑰奇 guīqí n. rare and precious things